• Liên Hệ
  • Bảng Giá Thiết Kế Nhà Phố

    Bảng Giá Thiết Kế Nhà Phố

    Chúng tôi chuyên tư vấn, thiết kế, thi công xây dựng mới nhà ở, thiết kế nhà phố, thiết kế biệt thự, công trình dân dụng và công nghiệp. Sửa chữa các hạng mục công trình nhà ở theo yêu cầu. Thiết kế nội, ngoại thất công trình, cung cấp vật liệu. Xin giấy phép xây dựng, thủ tục hoàn công đơn giản – nhanh chóng. Chúng tôi luôn cập nhật các giá thiết kế nhà chi tiết từ phong cách hiện đại đến cổ điển. Chúng tôi luôn tự hào là một trong những đơn vị cung cấp đơn giá chi tiết nhất về biệt thự và nhà phố đẹp

    Với đội ngũ Kỹ sư – Giám sát – Thiết kế nhiều năm kinh nghiệm trong lĩnh vực xây dựng. Chúng tôi cam đoan sẽ đem lại cho quý khách một ngôi nhà vững chắc, bền lâu, mang tính thẩm mỹ cao.

    Giá cả hợp lý – uy tín – chất lượng

    Bảng Giá Thiết Kế Nhà Phố

     

    Đơn giá thiết kế Nhà Phố

    Loại công trình Diện tích Đơn giá Ghi chú Thiết kế gồm
     

     

     

    Nhà phố hiện đại

     

     

    100 – 200 (m2) 170.000 đ/m2  Chưa có

    3D

    Nội thất

    Thiết Kế Ngoại Thất 3DThiết Kế Kiến Trúc

    Thiết Kế Kết cấu

    Thiết Kế điện nước

    Khái toán tổng mức đầu tư

    200 – 300 (m2) 140.000 đ/m2
    300 – 400 (m2) 130.000 đ/m2
    400 – 1000 (m2) 110.000 đ/m2
    Chú ý: Nhà phố 2 mặt tiền cộng thêm 10.000 đ/m2
    100 – 200 (m2) 220.000 đ/m2  Đã có

    3D

    Nội thất

    Thiết Kế Ngoại Thất 3DThiết Kế 3D Nội Thất

    Thiết Kế Kiến Trúc

    Thiết Kế Kết cấu

    Thiết Kế điện nước

    Khái toán tổng mức đầu tư

    200 – 300 (m2) 190.000 đ/m2
    300 – 400 (m2) 180.000 đ/m2
    400 – 1000 (m2) 160.000 đ/m2
    Đơn giá nhà phố tân cổ điển Cộng thêm 10.000 đ/m2
    Đơn giá nhà phố cổ điển Cộng thêm 20.000 đ/m2

     

    Đơn giá thiết kế biệt thự

    Loại công trình Diện tích Đơn giá Chi chú Thiết kế gồm
     

     

    Biệt thự hiện đại

    Biệt thự vườn

    Biệt thự Phố

    Biệt thự mini

     

     

    200 – 300 (m2) 160.000 đ/m2  Chưa có

    3D

    Nội thất

    Thiết Kế Ngoại Thất 3DThiết Kế Kiến Trúc

    Thiết Kế Kết cấu

    Thiết Kế điện nước

    Khái toán tổng mức đầu tư

    300 – 400 (m2) 150.000 đ/m2
    400 – 1000 (m2) 140.000 đ/m2
    200 – 300 (m2) 220.000 đ/m2 Đã có

    3D

    Nội thất

    Thiết Kế Ngoại Thất 3DThiết Kế 3D Nội Thất

    Thiết Kế Kiến Trúc

    Thiết Kế Kết cấu

    Thiết Kế điện nước

    Khái toán tổng mức đầu tư

    300 – 400 (m2) 210.000 đ/m2
    400 – 1000 (m2) 200.000 đ/m2
    Đơn giá biệt thự tân cổ điển Cộng thêm 10.000 đ/m2
    Đơn giá biệt thự cổ điển Cộng thêm 20.000 đ/m2

     

    Bảng Chi Tiết Thiết Kế Nhà Phố – Biệt Thự

    Nội dung công việc Thiết kế nhà phố Thiết kế biệt thự
    I. THỜI GIAN THIẾT KẾ
    Tổng thời gian thiết kế 30 ngày 30 ngày
    Thời gian lập hồ sơ sơ bộ 10 ngày 10 ngày
    Thời gian lập hồ sơ kỹ thuật thi công 20 ngày 20 ngày
    II. THÀNH PHẦN HỒ SƠ
    Hồ sơ phối cảnh mặt tiền 20 ngày 20 ngày
    Hồ sơ kiến trúc cơ bản (Các mặt triển khai)
    Hồ sơ kiến trúc mở rộng (Mặt bằng trần, sàn)
    Hồ sơ nội thất(mặt bằng bố trí nội thất)
    Hồ sơ phối cảnh nội thất toàn nhà (Sơ bộ)
    Hồ sơ kỹ thuật thi công phần nội thất
    Phối cảnh sân vườn
    Cổng, tường rào và các hệ thống kỹ thuật hạ tầng
    Bể nước hòn non bộ
    Sân, đường đi dạo, giao thông nội bộ
    Bồn cỏ cây trang trí
    Đèn và các chi tiết trang trí phụ trợ
    Hồ sơ chi tiết các màng trang trí (Design theo chiều đứng)
    Hồ sơ chi tiết cấu tạo (Kỹ thuật chi tiết công trình)
    Hồ sơ kết cấu (Triển khai kết cấu móng, dầm, sàn…
    Các bộ hồ sơ kỹ thuật khác (Điện, điện thoại, chống sét, cấp thoát nước )
    Dự toán thi công (Liệt kê khối lượng, đơn giá, thành tiền các hạng mục)
    Giám sát tác giả (Giải đáp các thắc mắc, sửa lỗi hồ sơ khi thi công )
    III. DỊCH VỤ KÈM THEO
    Thủ tục xin phép xây dựng nhà phố giá từ 6 đến 8 triệu
    Thủ tục hoàn công công trình giá tùy theo từng công trình
    Tư vấn lựa chọn vật liệu xây dựng, trang trí nội ngoại thất
    ĐƠN GIÁ 120.000 đ/m2 140.000 đ/m2

     

    Đơn giá thi công phần thô Nhà Phố

    Nhóm 01 Phần thô ( chưa có điện nước)nhà hiện đại 3.000.000 đ/m2 350m2

    Bao gồm nhân Công + Hoàn Thiện

    Phần Thô (Chưa điện nước)mặt tiền có mái ngói hoặc cổ điển 3.050.000 đ/m2 350m2
    Đơn Giá nhóm 1 cộng thêm 200.000 đ/m2 Bao gồm vật tư điện nước
    Nhóm 02

    Nhà phố 2 mặt tiền cộng thêm 50.000đ/m2  đến 100.000đ/m2

    Tổng diện tích sàn xây dựng từ 350m2 xuống 300m2: đơn giá nhóm 01 cộng thêm 50.000đ/m2

    Tổng diện tích sàn xây dựng nhỏ hơn 300m2 đến 250m2: đơn giá nhóm 01 cộng thêm 100.000đ/m2

    Tổng diện tích sàn xây dựng nhỏ hơn 250m2 đến 150m2: đơn giá nhóm 01 cộng thêm 100.000đ/m2 – 200.000đ/m2

    Tổng diện tích sàn xây dựng nhỏ hơn 150m2: đơn giá nhóm 01 cộng thêm 200.000đ/m2 – 250.000đ/m2

    Diện tích sàn từ 250m2 thì sẽ được công thêm 50.000m2

    Giá tăng hoặc giảm tính theo từng quận.

    Ghi Chú: Những nhà có tổng diện tích nhỏ hơn 250m2 thì đơn giá điện nước được tính là 250.000đ/m2.

    Nhóm 03 Đơn giá xây nhà trong hẻm nhỏ từ 3,0 – 5,0m: đơn giá nhóm 02 cộng thêm 50.000 – 200.000đ/m2Đơn giá xây nhà trong hẻm nhỏ từ 3,0m trở xuống đơn giá nhóm 02 cộng thêm 150.000đ/m2 – 300.000đ/m2
    Thi công nhà trọn gói Nhà Phố (Mức Trung Bình)  5.000.000 – 6.000.000 đ/m2
    Thi công nhà trọn gói Nhà Phố (Mức Khá) 6.000.000 – 7.000.000 đ/m2
    NHÀ PHÔ Phần đắp chỉ tính riêngTùy theo chỉ nhiều, chỉ ít.
    Phần chỉ ngoài nhà(tính riêng)
    Phần chỉ trong nhà(tính riêng)

    Đơn giá thi công phần thô Biệt thự

    Nhóm 01 Phong Cách Hiện Đại 3.150.000 đ/m2 Chưa bao gồm vật tư điện nước

    Bao gồm nhân Công + Hoàn Thiện

    Phong Cách Bán Cổ Điển 3.250.000 đ/m2
    Phong Cách Cổ Điển 3.350.000 đ/m2 – 3.650.000 đ/m2
    Nhóm 02 Đơn Giá nhóm 1 cộng thêm 200.000 đ/m2 Bao gồm vật tư điện nước
    Hoàn thiện Biệt thự (Mức Khá) 6.000.000 – 7.000.000 đ/m2
    Hoàn thiện Biệt thự (Mức Cao Cấp) 7.000.000 – 8.000.000 đ/m2
    BIỆT THỰ Phần đắp chỉ tính riêngTùy theo chỉ nhiều, chỉ ít.

    Tùy độ khó của chỉ.

    Phần chỉ ngoài nhà(tính riêng)
    Phần chỉ trong nhà(tính riêng)

     

    Cách Tính Diện Tích Xây Dựng

    Tổng diện tích sàn xây dựng từ 350m2 xuống 300m2: đơn giá nhóm 01 cộng thêm 50.000đ/m2Tổng diện tích sàn xây dựng nhỏ hơn 300m2 đến 250m2: đơn giá nhóm 01 cộng thêm 100.000đ/m2

    Tổng diện tích sàn xây dựng nhỏ hơn 250m2 đến 150m2: đơn giá nhóm 01 cộng thêm 100.000đ/m2 – 200.000đ/m2

    Tổng diện tích sàn xây dựng nhỏ hơn 150m2: đơn giá nhóm 01 cộng thêm 200.000đ/m2 – 250.000đ/m2

    Giá tăng hoặc giảm tính theo từng quận.

    Đơn giá xây nhà trong hẻm nhỏ từ 3,0 – 5,0m cộng thêm 50.000 – 100.000đ/m2.

    Đơn giá xây nhà trong hẻm nhỏ thử 3,0m cộng thêm 150.000đ/m2.

    CÁCH TÍNH DIỆN TÍCH THI CÔNG

    Móng đơn nhà phố không tính tiền, biệt thự tính từ 10%-30% diện tích xây dựng phần thô.Phần móng cọc được tính từ 30% – 50% diện tích xây dựng phần thô

    Phần móng băng được tính từ 50% – 70% diện tích xây dựng phần thô

    Phần diện tích có mái che tính 100% diện tích (mặt bằng trệt, lửng, lầu, sân thượng có mái che).

    Phần diện tích không có mái che ngoại trừ sân trước và sân sau tính 50% diện tích (sân thượng không mái che, sân phơi, mái BTCT, lam BTCT). sân thượng có lan can 60% diện tích.

    Phần mái ngói khung kèo sắt lợp ngói 70% diện tích (bao gồm toàn bộ hệ khung kèo và ngói lợp) tính theo mặt nghiêng.

    Phần mái đúc lợp ngói 100% diện tích (bao gồm hệ ritô và ngói lợp) tính theo mặt nghiêng.

    Phần mái che BTCT, mái lấy sáng tầng thượng 60% diện tích.

    Phần mái tole 20 – 30% diện tích (bao gồm toàn bộ phần xà gỗ sắt hộp và tole lợp) tính theo mặt nghiêng.

    Sân trước và sân sau tính 50% diện tích (trong trường hợp sân trước và sân sau có móng – đà cọc, đà kiềng tính 70% diện tích)

    Ô trống trong nhà mỗi sàn có diện tích nhỏ hơn 8m2 tính 100% diện tích.

    Ô trống trong nhà mỗi sàn có diện tích lớn hơn 8m2 tính 50% diện tích.

    Công trình ở tỉnh có tính phí vận chuyển.

    Khu vực cầu thang tính 100% diện tích

    Ô cầu thang máy tính 200% diện tích

    + Vật tư nâng nền: Bên chủ đầu tư cung cấp tận chân công trình, bên thi công chỉ vận chuyển trong phạm vi 30m

    + Chưa tính bê tông nền trệt ( nếu bên A yêu cầu đổ bê tông tính bù giá 250.000 đ/m2 ( sắt 8@2001 lớp, bê tông đá 1x2M250 dày 6-8cm) chưa tính đà giằng

    nếu đổ bê tông nền trệt có thêm đà giằng tính 30% đến 40% tùy nhà

    Cách Tính Giá Xây Dựng Tầng Hầm

    Tầng hầm có độ sâu từ 1.0 – 1.3m so với code vỉa hè tính 150% diện tích xây dựngTầng hầm có độ sâu từ 1.3 – 1.7m so với code vỉa hè tính 170% diện tích xây dựng

    Tầng hầm có độ sâu từ 1.7 – 2m so với code vỉa hè tính 200% diện tích xây dựng

    Tầng hầm có độ sâu lớn hơn 2.0m so với code vỉa hè tính 250% diện tích xây dựng

    CHI TIẾT VẬT TƯ PHẦN THÔ

    STT Vật Tư Thiết kế nhà phố Thiết kế biệt thự
    1 Cát xây tô, bê tông Cát lọai 1, cát Vàng
    2 Gạch ống, gạch đinh Phước Thành, Bình Dương
    3 Đá 1×2, đá 4×6 Đồng Nai
    4 Bêtông các cấu kiện Mác 250;10 ± 2 cm
    5 Ximăng Holcim, Hà Tiên
    6 Thép xây dựng Việt Nhật, Pomina
    7 Vữa xây tô Mac 75
    8 Đế âm, ống điện Cadi, Sino
    9 Dây điện Cadivi
    10 Dây TV, ĐT, internet 5C, Sino, Krone
    11 Ống nhựa PVC cấp thoát nước Bình Minh

     

     

     

    http://bit.ly/2WIi4Re

    Thông Tin Liên Hệ

    • Địa chỉ:Lầu 1 – Tòa nhà TS, Số 17 Đường số 2, Cư xá Đô Thành, Phường 4, Quận 3, Tp.HCM, Việt Nam.
    • Hotline: 1900.63.60.87
    • Điện thoại: (+84 28) 7303.6087
    • Email: sale@square.vn

     

     

     

     

                                                

     

    Rate this post
    Chia sẽ ngay

    , , , ,